Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THCS Đông Sơn.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hay vo doi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Mạnh Hoàng 9B
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hoàng
Ngày gửi: 17h:55' 27-08-2009
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn: Nguyễn Mạnh Hoàng 9B
Người gửi: Nguyễn Mạnh Hoàng
Ngày gửi: 17h:55' 27-08-2009
Dung lượng: 216.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
A/ VÔ CƠ
Chuyên đề 1: Tính chất hóa học của các chất.
I/ Tính chất hóa học của oxit:
a) Ôxit Bazơ:
1. Tác dụng với nước:
Một số oxit Bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ( BaO, CaO, Na2O, K2O...)
Ví dụ: Na2O + H2O ( 2NaOH
CaO + H2O ( Ca(OH)2
2. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước:
Ví dụ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối:
Ví dụ: CaO + CO2 ( CaCO3
4. Một số oxit lưỡng tính (Al, Zn ...) tác dụng với kiềm ( Muối và nước.
Al2O3 +2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
(Natri Aluminat)
ZnO + 2NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
b) Ôxit Axit:
1. Tác dụng với nước:
Ôxit axit tác dụng với nước ( Axit
Ví dụ: SO3 + H2O ( H2SO4
2. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) tạo thành muối và nước:
NaOH + CO2 ( Na2CO3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
3. Tác dụng với oxit:
Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Ví dụ: SO3 + BaO ( BaSO4
II/ Tính chất hóa học của axit:
1. Dung dịch axit làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
2. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước ( Phản ứng trung hòa)
HCl + NaOH ( NaCl + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
CuO + H2SO4( CuSO4(màu xanh) + H2O
4. Tác dụng với kim loại ( muối và giải phóng khí hyđrô (*)
Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(
5. Tác dụng với muối ( muối mới (() axit mới ( yếu hơn)
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2( + H2O
AgNO3 + HCl ( AgCl( + HNO3
III/ Axit sunfuaric:
* Tính chất hóa học của axit sunfuaric ( H2SO4)
1. Dung dịch axit làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
2. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước ( Phản ứng trung hòa)
3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
4. Tác dụng với kim loại ( muối và giải phóng khí hyđrô (*)
Chú ý:
+ H2SO4 loãng không tác dụng với Cu và những kim loại đứng sau Cu.
+ H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với một số kim loại như Fe, Al.
+ H2SO4 đặc, nóng tác dụng với hầu hết các kim loại giải phóng khí SO2 và muối.
Cu + H2SO4 Đặc, nóng CuSO4 + SO2( + H2O
5. Tác dụng với muối ( muối mơi (() axit mới ( yếu hơn)
H2SO4 + Na2CO3 ( Na2SO4 + CO2( + H2O
H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4( + 2HCl
* Nhận biết dung dịch axit sunfuaric và muối sunfat
a) Nhận biết axit sunfuaric:
+ Dùng quỳ tím.
+ Dùng bariclorua (BaCl2) sẽ có kết tủa trắng (BaSO4)
b) Nhận biết muối sunfat:
+ Dùng muối bariclorua (BaCl2), sản phẩm có kết tủa trắng không tan trong axit (BaSO4).
* Sản xuất axit sunfuaric:
S (FeS2) ( SO2 ( SO3 ( H2SO4.
S + O2 ( SO2
( 4FeS2 + 11O2 ( 8SO2( +2 Fe2O3)
2SO2 + O2 2SO3(
SO3 + H2O ( H2SO4
III/ Tính chất hóa học của Bazơ:
1. Dung dịch bazơ làm quỳ tím đỗi thành màu xanh và phênolphtalêin thành màu hồng.
2. Bazơ tác dụng với axit ( phản ứng trung hòa) tạo thành muối và nước.
HCl + NaOH ( NaCl + H2O
3. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 ( + H2O
4. Bazơ tác dụng với muối mới (() và bazơ mới (().
2NaOH + CuCl2 ( Cu(OH)2( + 2NaCl
5. Bazơ không tan bị phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
Cu(OH)2 ( CuO + H2O
IV/ Tính chất hóa học của muối:
1. Tác dụng với kim loại ( Mg và kim loại đứng sau Mg) tạo thành muối mới và kim loại mới yếu hơn.
Fe + CuSO4 ( FeSO4 + Cu(
2. Tác dụng với axit ( muối mới và axit mới.
Điều kiện:
+ Muối mới không tan trong axit mới hoặc
+ Axit tạo thành yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit tham gia
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2( +H2O
3. Tác dụng với dung dịch bazơ (Kiềm)( muối (() và
Chuyên đề 1: Tính chất hóa học của các chất.
I/ Tính chất hóa học của oxit:
a) Ôxit Bazơ:
1. Tác dụng với nước:
Một số oxit Bazơ tác dụng với nước tạo thành dung dịch bazơ ( BaO, CaO, Na2O, K2O...)
Ví dụ: Na2O + H2O ( 2NaOH
CaO + H2O ( Ca(OH)2
2. Tác dụng với axit tạo thành muối và nước:
Ví dụ: CuO + 2HCl ( CuCl2 + H2O
3. Tác dụng với oxit axit tạo thành muối:
Ví dụ: CaO + CO2 ( CaCO3
4. Một số oxit lưỡng tính (Al, Zn ...) tác dụng với kiềm ( Muối và nước.
Al2O3 +2NaOH ( 2NaAlO2 + H2O
(Natri Aluminat)
ZnO + 2NaOH ( Na2ZnO2 + H2O
b) Ôxit Axit:
1. Tác dụng với nước:
Ôxit axit tác dụng với nước ( Axit
Ví dụ: SO3 + H2O ( H2SO4
2. Tác dụng với dung dịch bazơ (kiềm) tạo thành muối và nước:
NaOH + CO2 ( Na2CO3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 + H2O
3. Tác dụng với oxit:
Oxit axit tác dụng với một số oxit bazơ tạo thành muối
Ví dụ: SO3 + BaO ( BaSO4
II/ Tính chất hóa học của axit:
1. Dung dịch axit làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
2. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước ( Phản ứng trung hòa)
HCl + NaOH ( NaCl + H2O
3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
CuO + H2SO4( CuSO4(màu xanh) + H2O
4. Tác dụng với kim loại ( muối và giải phóng khí hyđrô (*)
Fe + H2SO4 ( FeSO4 + H2(
5. Tác dụng với muối ( muối mới (() axit mới ( yếu hơn)
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2( + H2O
AgNO3 + HCl ( AgCl( + HNO3
III/ Axit sunfuaric:
* Tính chất hóa học của axit sunfuaric ( H2SO4)
1. Dung dịch axit làm quỳ tím đổi sang màu đỏ
2. Tác dụng với bazơ tạo thành muối và nước ( Phản ứng trung hòa)
3. Tác dụng với oxit bazơ ( muối và nước
4. Tác dụng với kim loại ( muối và giải phóng khí hyđrô (*)
Chú ý:
+ H2SO4 loãng không tác dụng với Cu và những kim loại đứng sau Cu.
+ H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với một số kim loại như Fe, Al.
+ H2SO4 đặc, nóng tác dụng với hầu hết các kim loại giải phóng khí SO2 và muối.
Cu + H2SO4 Đặc, nóng CuSO4 + SO2( + H2O
5. Tác dụng với muối ( muối mơi (() axit mới ( yếu hơn)
H2SO4 + Na2CO3 ( Na2SO4 + CO2( + H2O
H2SO4 + BaCl2 ( BaSO4( + 2HCl
* Nhận biết dung dịch axit sunfuaric và muối sunfat
a) Nhận biết axit sunfuaric:
+ Dùng quỳ tím.
+ Dùng bariclorua (BaCl2) sẽ có kết tủa trắng (BaSO4)
b) Nhận biết muối sunfat:
+ Dùng muối bariclorua (BaCl2), sản phẩm có kết tủa trắng không tan trong axit (BaSO4).
* Sản xuất axit sunfuaric:
S (FeS2) ( SO2 ( SO3 ( H2SO4.
S + O2 ( SO2
( 4FeS2 + 11O2 ( 8SO2( +2 Fe2O3)
2SO2 + O2 2SO3(
SO3 + H2O ( H2SO4
III/ Tính chất hóa học của Bazơ:
1. Dung dịch bazơ làm quỳ tím đỗi thành màu xanh và phênolphtalêin thành màu hồng.
2. Bazơ tác dụng với axit ( phản ứng trung hòa) tạo thành muối và nước.
HCl + NaOH ( NaCl + H2O
3. Bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước.
Ca(OH)2 + CO2 ( CaCO3 ( + H2O
4. Bazơ tác dụng với muối mới (() và bazơ mới (().
2NaOH + CuCl2 ( Cu(OH)2( + 2NaCl
5. Bazơ không tan bị phân hủy tạo thành oxit tương ứng và nước.
Cu(OH)2 ( CuO + H2O
IV/ Tính chất hóa học của muối:
1. Tác dụng với kim loại ( Mg và kim loại đứng sau Mg) tạo thành muối mới và kim loại mới yếu hơn.
Fe + CuSO4 ( FeSO4 + Cu(
2. Tác dụng với axit ( muối mới và axit mới.
Điều kiện:
+ Muối mới không tan trong axit mới hoặc
+ Axit tạo thành yếu hơn hoặc dễ bay hơi hơn axit tham gia
CaCO3 + 2HCl ( CaCl2 + CO2( +H2O
3. Tác dụng với dung dịch bazơ (Kiềm)( muối (() và
 






Các ý kiến mới nhất